UBND HUYỆN GIÁ RAI

KỲ THI "GIẢI TOÁN TMTCT LỚP 9" VÒNG HUYỆN, 2013-2014

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Ngày thi: 06/11/2013

___________________

________________________

BẢNG GHI ĐIỂM THÍ SINH DỰ THI

Phòng thi: Hội trường A, Phòng GD&ĐT

STT

SBD

Họ và

Tên

Năm sinh

Nơi sinh

Dân tộc

Giới tính

Lớp

Trường

Điểm

Giải

Đội tuyển

Ghi chú

1

29

Lê Quốc

Thái

8/10/1999

Bạc Liêu

Kinh

Nam

9A

Hộ Phòng

19.00

KK

x

 

2

01

Nguyễn Hữu

An

5/19/1999

Bạc Liêu

Kinh

Nam

9

Thạnh Bình

17.50

 

x

 

3

28

Trần Ngô Phú

Quí

3/8/1999

Bạc Liêu

Kinh

Nam

9A

Hộ Phòng

17.50

 

x

DK

4

20

Phạm Trương Bảo

Ngọc

30/04/1999

Bạc Liêu

Kinh

Nữ

9

Thạnh Bình

17.25

 

x

 

5

34

Vũ Tuyết

Trinh

1/1/1999

Bạc Liêu

Kinh

Nữ

9A

Hộ Phòng

16.00

 

x

 

6

32

Võ Văn Tường

Thuật

27.6.1999

Bạc Liêu

Kinh

Nam

9A

Giá Rai B

15.50

 

x

 

7

14

Phạm Quốc

Khánh

01.01.1999

Bạc Liêu

Kinh

Nam

9A

Giá Rai B

14.25

 

x

 

8

04

Trương Vĩ

Cường

20/5/1999

Cà Mau

Kinh

Nam

9A

Hộ Phòng

14.00

 

x

 

9

11

Thái Dương Đan

Huy

30.10.1999

Bạc Liêu

Kinh

Nam

9A

Giá Rai B

11.25

 

x

 

10

23

Bùi Phương

Nhi

23.7.1999

Bạc Liêu

Kinh

Nữ

9A

Giá Rai B

11.00

 

x

 

11

16

Nguyễn Vủ

Lâm

1997

Bạc Liêu

Kinh

Nam

91

P.Thạnh Đông

10.75

 

x

DK

12

02

Huỳnh

Anh

05.8.1999

Bạc Liêu

Kinh

Nam

9A

Giá Rai B

9.00

 

x

DK

13

30

Nguyễn Trường

Thoại

1998

Bạc Liêu

Kinh

Nam

91

P.Thạnh Đông

9.00

 

x

DK

14

03

Vũ Ngọc

Ánh

07.6.1999

Bạc Liêu

Kinh

Nữ

9A

Giá Rai B

8.75

 

x

 

15

10

Phạm Nhật

Huy

10/3/1999

Bạc Liêu

Kinh

Nam

9

Thạnh Bình

8.00

 

x

 

16

21

Nguyễn Trọng

Nhân

29/11/1999

Bạc Liêu

Kinh

Nam

91

Tân Hiệp

7.25

 

 

 

17

17

Nguyễn Trương

Lễ

6/15/1999

Bạc Liêu

Kinh

Nam

9A

Phong Phú

7.00

 

 

 

18

36

Dư Nhật

Vi

12.10.1999

Bạc Liêu

Kinh

Nữ

9A

Giá Rai B

7.00

 

 

 

19

07

Lê Hoàng

Giang

22/02/1999

Bạc Liêu

Kinh

Nam

9A

Tân Thạnh

6.25

 

 

 

20

06

Mao Quốc

Dương

24/02/1999

Bạc Liêu

Hoa

Nam

9

Thạnh Bình

6.00

 

 

 

21

09

Trương Thái Thiện

Hoàng

11/8/1999

Bạc Liêu

Kinh

Nam

91

Giá Rai A

5.50

 

 

 

22

13

Nguyễn Tuấn

Kha

01/01/1999

Bạc Liêu

Kinh

Nam

9A

Phong Phú

5.50

 

 

 

23

18

Chung Thị

Linh

9/2/1999

Bạc Liêu

Kinh

Nữ

9A

Phong Phú

5.50

 

 

 

24

22

Trần Dương

Nhất

14/4/1999

Bạc Liêu

Kinh

Nam

91

Giá Rai A

5.50

 

 

 

25

31

Tô Bùi Anh

Thư

13/02/1998

Bạc Liêu

Kinh

Nữ

91

Tân Hiệp

5.50

 

 

 

26

12

Trần Minh

Huy

3/16/1999

Bạc Liêu

Kinh

Nam

9A

Phong Phú

5.00

 

 

 

27

19

Trần Nguyễn Bá

Lộc

16/10/1999

Bạc Liêu

Kinh

Nam

91

Giá Rai A

5.00

 

 

 

28

33

Cái Trường

Tồn

27/6/1997

Bạc Liêu

Kinh

Nam

91

Tân Hiệp

4.50

 

 

 

29

08

Nguyễn Thanh

Hằng

07/02/1999

Ninh Bình

Kinh

Nữ

91

Tân Hiệp

4.00

 

 

 

30

15

Huỳnh Đăng

Khoa

8/6/1999

Bạc Liêu

Kinh

Nam

9A

Phong Phú

4.00

 

 

 

31

26

Lưu Minh

Phi

3/20/1999

Bạc Liêu

Kinh

Nam

9A

Phong Phú

4.00

 

 

 

32

27

Trần Thanh Hải

Quân

12/12/1999

Bạc Liêu

Kinh

Nam

91

Giá Rai A

4.00

 

 

 

33

35

Lê Quốc

Trưởng

25/10/1999

Bạc Liêu

Kinh

Nam

91

Giá Rai A

4.00

 

 

 

34

05

Nguyễn Trọng

Đức

30/01/1999

Bạc Liêu

Kinh

Nam

9A

Tân Thạnh

3.50

 

 

 

35

24

Nguyễn Thị Thảo

Nhi

22/12/1999

Bạc Liêu

Kinh

Nữ

9A

Hộ Phòng

1.25

 

 

 

36

25

Châu Ái

Như

7/30/1999

Bạc Liêu

Kinh

Nữ

9A

Phong Phú

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Danh sách này có 36/ 10

thí sinh dự thi

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giá Rai, ngày 07 tháng 11 năm 2013

NGƯỜI VÀO ĐIỂM

NGƯỜI ĐỌC ĐIỂM

 

 

 

 

TRƯỞNG PHÒNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Võ Duy Khải

Nguyễn Văn Đời

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


THCS Thạnh Bình
09/11/2013